Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "miền Nam" (1)

miền Nam
phát
Tiếng Anh Danh từsouthern part
Từ vựng của tôi
Khí hậu ở miền Nam quanh năm ấm áp
Temperatures in the south are warm all year round

swap_horiz Từ liên quan "miền Nam" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "miền Nam" (3)

giải phóng miền Nam
liberate the south
Khí hậu ở miền Nam quanh năm ấm áp
Temperatures in the south are warm all year round
Ở miền Nam, mùa mưa thường bắt đầu vào tháng 5.
In the south, the rainy season usually starts in May.